
Văn bản điều chỉnh ND dạy học (BGD &ĐT)
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC
MÔN VẬT LÍ, CẤP THPT
(Kèm theo Công văn số...../BGDĐT-GDTrH ngày tháng 8 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
1. Mục tiêu của việc điều chỉnh nội dung dạy học
Điều chỉnh nội dung dạy học để dạy và học phù hợp với chuẩn kiến thức kĩ năng và mục tiêu giáo dục, phù hợp với thời lượng dạy học và điều kiện thực tế các nhà trường.
Điều chỉnh nội dung dạy học theo hướng cắt giảm các nội dung quá khó, trùng lặp, chưa thật sự cần thiết đối với học sinh (HS), các câu hỏi, bài tập đòi hỏi phải khai thác quá sâu kiến thức lí thuyết, để giáo viên (GV), HS dành thời gian cho các nội dung khác, tạo thêm điều kiện cho GV đổi mới phương pháp dạy học theo yêu cầu của chương trình giáo dục phổ thông.
2. Thời gian thực hiện
Hướng dẫn này dựa trên sách giáo khoa (SGK) của Nhà Xuất bản Giáo dục Việt Nam ấn hành năm 2011 và được áp dụng từ năm học 2011 - 2012. Nếu GV và HS sử dụng SGK của các năm khác thì cần đối chiếu với SGK năm 2011 để điều chỉnh, áp dụng phù hợp.
3. Hướng dẫn thực hiện các nội dung
Ngoài các nội dung đã hướng dẫn cụ thể trong văn bản, trong cột Hướng dẫn thực hiện ở các bảng dưới đây cần lưu ý thêm một số vấn đề sau:
Đối với các bài, các phần không dạy thì GV dùng thời lượng của các bài, các phần này dành cho các bài, các phần khác hoặc sử dụng để luyện tập, củng cố, hướng dẫn thực hành cho HS. Không ra bài tập và không kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của HS vào những nội dung được hướng dẫn là ”không dạy” hoặc ”đọc thêm”. Tuy nhiên, GV, HS vẫn có thể tham khảo các nội dung đó để có thêm sự hiểu biết cho bản thân.
Trên cơ sở khung phân phối chương trình của môn học, các sở GDĐT, phòng GDĐT chỉ đạo các trường và GV điều chỉnh phân phối chương trình chi tiết đảm bảo cân đối giữa nội dung và thời gian thực hiện, phù hợp với điều chỉnh nội dung dạy học dưới đây.
Toàn bộ văn bản này được nhà trường in sao gửi cho tất cả GV bộ môn.
3.1. Lớp 10
|
Stt |
Chương |
Bài |
Trang |
Nội dung điều chỉnh |
Hướng dẫn thực hiện |
|
1 |
I |
Bài 1: Chuyển động cơ |
8 |
Bài tập 9 trang 11 SGK. |
Không yêu cầu HS phải làm. |
|
2 |
I |
Bài 3: Chuyển động thẳng biến đổi đều |
16 |
Mục II.3. Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều. |
Chỉ cần nêu công thức (3.3) và kết luận. |
|
3 |
I |
Bài 5: Chuyển động tròn đều |
29 |
Mục III.1. Hướng của vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều. |
Chỉ cần nêu kết luận về hướng của vectơ gia tốc. |
|
Bài tập 12 trang 34 SGK. |
Không yêu cầu HS phải làm. |
||||
|
4 |
II |
Bài 9: Tổng hợp và phân tích lực. Điều kiện cân bằng của chất điểm |
54 |
Bài tập 9 trang 58 SGK. |
Không yêu cầu HS phải làm. |
|
5 |
II |
Bài 13: Lực ma sát |
75 |
Mục II. Lực ma sát lăn và mục III. Lực ma sát nghỉ. |
Đọc thêm. |
|
Câu hỏi 3 trang 78 SGK. |
Không yêu cầu HS phải trả lời. |
||||
|
Bài tập 5 trang 78 và bài tập 8 trang 79 SGK. |
Không yêu cầu HS phải làm. |
||||
|
6 |
II |
Bài 14: Lực hướng tâm |
80 |
Mục II. Chuyển động li tâm. |
Không dạy. |
|
Câu hỏi 3 trang 82 SGK. |
Không yêu cầu HS phải trả lời. |
||||
|
Bài tập 4 trang 82 và bài tập 7 trang 83 SGK. |
Không yêu cầu HS phải làm. |
||||
|
7 |
III |
Bài 19: Quy tắc hợp lực song song cùng chiều |
104 |
Mục I.1. Thí nghiệm. |
Không dạy. |
|
Bài tập 5 trang 106 SGK. |
Không yêu cầu HS phải làm. |
||||
|
8 |
III |
Bài 21: Chuyển động tịnh tiến của vật rắn. Chuyển động quay của vật rắn quanh trục cố định. |
111 |
Mục II.3. Mức quán tính trong chuyển động quay. |
Không dạy. |
|
Câu hỏi 4 trang 114 SGK. |
Không yêu cầu HS phải trả lời. |
||||
|
Bài tập 10 trang 115 SGK. |
Không yêu cầu HS phải làm. |
||||
|
9 |
IV |
Bài 25: Động năng |
134 |
Mục II. Công thức tính động năng. |
Chỉ cần nêu công thức và kết luận. |
|
10 |
IV |
Bài 26: Thế năng |
137 |
Mục I.3. Liên hệ giữa biến thiên thế năng và công. |
Đọc thêm. |
|
11 |
IV |
Bài 27: Cơ năng |
142 |
Mục I.2. Sự bảo toàn cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường. |
Chỉ cần nêu công thức (27.5) và kết luận. |
|
12 |
VI |
Bài 33: Các nguyên lý của nhiệt động lực học |
175 |
Mục II.1. Quá trình thuận nghịch và không thuận nghịch. |
Không dạy. |
|
13 |
VII |
Bài 35: Biến dạng cơ của vật rắn |
188 |
Cả bài. |
Đọc thêm. |
3.2. Lớp 11
|
Stt |
Chương |
Bài |
Trang |
Nội dung điều chỉnh |
Hướng dẫn thực hiện |
|
1 |
I |
Bài 4: Công của lực điện |
22 |
Bài tập 8 trang 25 SGK. |
Không yêu cầu HS phải làm. |
|
2 |
I |
Bài 6: Tụ điện |
30 |
Công thức năng lượng điện trường |
Không dạy. |
|
Bài tập 8 trang 33 SGK. |
Không yêu cầu HS phải làm. |
||||
|
3 |
II |
Bài 7: Dòng điện không đổi. Nguồn điện |
36 |
Mục V. Pin và acquy. |
Đọc thêm. |
|
4 |
II |
Bài 9: Định luật Ôm đối với toàn mạch |
50 |
Mục I. Thí nghiệm. |
Không dạy. |
|
Mục II. Định luật Ôm đối với toàn mạch. |
Chỉ cần nêu công thức (9.5) và kết luận. |
||||
|
5 |
II |
Bài 10: Ghép các nguồn điện thành bộ |
55 |
Mục I. Đoạn mạch chứa nguồn điện (nguồn phát điện) và mục II.3. Bộ nguồn hỗn hợp đối xứng. |
Không dạy. |
|
6 |
III |
Bài 13: Dòng điện trong kim loại |
74 |
Bài tập 7, bài tập 8 trang 78 SGK. |
Không yêu cầu HS phải làm. |
|
7 |
III |
Bài 14: Dòng điện trong chất điện phân |
79 |
Mục I. Thuyết điện li. |
Không dạy vì đã học ở môn Hóa học. |
|
Câu hỏi 1 trang 85 SGK. |
Không yêu cầu HS phải trả lời. |
||||
|
Bài tập 10 trang 85 SGK. |
Không yêu cầu HS phải làm. |
||||
|
8 |
III |
Bài 15: Dòng điện trong chất khí |
86 |
Mục III.3. Hiện tượng nhân số hạt tải điện trong chất khí trong quá trình dẫn điện không tự lực. |
Không dạy. |
|
Mục IV. Quá trình dẫn điện tự lực trong chất khí và điều kiện để tạo ra quá trình dẫn điện tự lực |
Chỉ cần nêu được khái niệm sơ lược về quá trình phóng điện tự lực. |
||||
|
Câu hỏi 2 trang 93 SGK. |
Không yêu cầu HS phải trả lời. |
||||
|
Bài tập 9 trang 93 SGK. |
Không yêu cầu HS phải làm. |
||||
|
9 |
III |
Bài 16: Dòng điện trong chân không |
95 |
Cả bài. |
Đọc thêm. |
|
10 |
III |
Bài 17: Dòng điện trong chất bán dẫn |
101 |
Mục V. Tranzito lưỡng cực p-n-p. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động. |
Đọc thêm. |
|
Câu hỏi 5 trang 106 SGK. |
Không yêu cầu HS phải trả lời. |
||||
|
Bài tập 7 trang 106 SGK. |
Không yêu cầu HS phải làm.
|
||||
|
11 |
III |
Bài 18: Thực hành: Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điốt bán dẫn và đặc tính khuyếch đại của tranzito |
108 |
Phần B. Khảo sát đặc tính khuếch đại của tranzito. |
Không dạy. |
|
Bài 4,5,6 trang 114 SGK. |
Không yêu cầu HS phải làm. |
||||
|
12 |
IV |
Bài 19: Từ trường |
118 |
Mục V. Từ trường Trái Đất. |
Không dạy. |
|
13 |
IV |
Bài 22: Lực Lo-ren-xơ |
134 |
Mục I.2 Xác định lực Lo-ren-xơ. |
Chỉ cần nêu kết luận và công thức (22.3). |
|
Mục II. Chuyển động của hạt điện tích trong từ trường đều. |
Không dạy. |
||||
|
14 |
V |
Bài 24: Suất điện động cảm ứng |
149 |
Mục I.2. Định luật Fa-ra-đây. |
Chỉ cần nêu công thức (24.3), (24.4) và kết luận. |
|
Bài tập 6 trang 152 SGK. |
Không yêu cầu HS phải làm. |
||||
|
15 |
V |
Bài 25: Tự cảm |
153 |
Công thức (25.4) của mục III.2. Năng lượng từ trường của ống dây tự cảm. |
Không dạy. |
|
Bài tập 8 trang 157 SGK.
|
Không yêu cầu HS phải làm. |
||||
|
16 |
VII |
Bài 28: Lăng kính |
176 |
Mục III. Các công thức lăng kính. |
Không dạy.
|
|
17 |
VII |
Bài 30: Giải toán về hệ thấu kính |
191 |
Cả bài. |
Không dạy. |
3.3. Lớp 12
|
Stt |
Chương |
Bài |
Trang |
Nội dung điều chỉnh |
Hướng dẫn thực hiện |
|
1 |
I |
Bài 3: Con lắc đơn |
14 |
Mục III. Khảo sát dao động của con lắc đơn về mặt năng lượng. |
Chỉ cần khảo sát định tính. |
|
Bài tập 6 trang 17 SGK. |
Không yêu cầu HS phải làm. |
||||
|
2 |
II |
Bài 8: Giao thoa sóng |
41 |
Mục II. Cực đại và cực tiểu. |
Chỉ cần nêu công thức (8.2), công thức (8.3) và kết luận. |
|
3 |
III |
Bài 12: Đại cương về dòng điện xoay chiều |
62 |
Mục III. Giá trị hiệu dụng. |
Chỉ cần nêu công thức (12.9) và kết luận. |
|
Bài tập 3 và bài tập 10 trang 66 SGK |
Không yêu cầu HS phải làm. |
||||
|
4 |
III |
Bài 13: Các mạch điện xoay chiều |
67 |
Cả bài. |
Chỉ cần nêu các công thức liên quan đến các kết luận và các kết luận. |
|
Bài tập 5 và bài tập 6 trang 74 SGK. |
Không yêu cầu HS phải làm. |
||||
|
5 |
III |
Bài 15: Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều |
81 |
Mục I.1. Biểu thức công suất. |
Chỉ cần đưa ra công thức (15.1). |
|
6 |
III |
Bài 16: Truyền tải điện năng. Máy biến áp |
86 |
Mục II.2. Khảo sát thực nghiệm một máy biến áp. |
Chỉ cần nêu công thức (16.2), (16.3) và kết luận. |
|
7 |
III |
Bài 17: Máy phát điện xoay chiều |
92 |
Mục II.2. Cách mắc mạch ba pha. |
Không dạy vì đã học ở môn Công nghệ. |
|
8 |
III |
Bài 18: động cơ không đồng bộ ba pha |
95 |
Mục II. Động cơ không đồng bộ ba pha. |
Không dạy vì đã học ở môn Công nghệ. |
|
9 |
IV |
Bài 21: Điện từ trường |
108 |
Mục I.2.a. Từ trường của mạch dao động và mục II.2. Thuyết điện từ Mắc – xoen. |
Không dạy. |
|
10 |
VI |
Bài 32: Hiện tượng quang – phát quang |
163 |
Bài tập 5 trang 165 SGK. |
Không yêu cầu HS phải làm. |
|
11 |
VI |
Bài 34: Sơ lược về Laze |
170 |
Mục I.2. Sự phát xạ cảm ứng và mục I.3. Cấu tạo của laze. |
Không dạy. |
|
12 |
VII |
Bài 37: Phóng xạ |
188 |
Mục II.2. Định luật phóng xạ. |
Chỉ cần nêu công thức (37.6) và kết luận. |
|
13 |
VII |
Bài 39: Phản ứng nhiệt hạch |
200 |
Mục III. Phản ứng nhiệt hạch trên Trái Đất. |
Không dạy. |
|
14 |
VIII |
Bài 40: Các hạt sơ cấp |
206 |
Cả bài. |
Đọc thêm. |
|
15 |
VIII |
Bài 41: Cấu tạo vũ trụ |
210 |
Cả bài. |
Đọc thêm. |
Nguyễn Kiếm Anh @ 08:05 27/08/2011
Số lượt xem: 715


Các ý kiến mới nhất